liềm móng

liềm móng

Cô ấy có liềm móng rất rõ trên ngón tay cái.

Định nghĩa
  1. Danh từ (Giải phẫu học):
    • Phần hình lưỡi liềm màu trắnggốc móng tay hoặc móng chân: "liềm móng" chỉ vùng trắng hình bán nguyệt nằmphần gốc của móng, thường thấy nhấtngón tay cái. Đây phần móng còn non, chưa hoàn toàn cứng hóa chức năng bảo vệ ma trận móng.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Liềm móngngón tay cái của tôi rất rõ ràng. (Phần trắng hình lưỡi liềmgốc móng tay cái của tôi hiện ra rất .)
    • Nếu liềm móng biến mất đột ngột, có thể dấu hiệu của bệnh . (Khi phần trắnggốc móng mất đi không nguyên nhân, đó có thể dấu hiệu của vấn đề sức khỏe.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "liềm móng không ": trường hợp phần trắnggốc móng mờ hoặc không thấy được, thường gặpngón tay út.
    • Liềm móng không ngón út hiện tượng bình thường, không đáng lo ngại. (Phần trắng mờgốc móng ngón út thường không phải dấu hiệu bệnh .)
  • "liềm móng mất đi": tình trạng phần trắng biến mất, có thể liên quan đến thiếu dinh dưỡng hoặc bệnh về móng.
    • Khi liềm móng mất đi, bạn nên tham khảo ý kiến bác sĩ da liễu. (Nếu phần trắnggốc móng biến mất, cần gặp bác sĩ chuyên khoa.)
Biến thể từ gần giống
  • Móng tay (danh từ): phần sừng cứngđầu ngón tay.
    • ấy sơn móng tay màu đỏ. ( ấy phủ màu đỏ lên phần sừng cứngđầu ngón tay.)
  • Móng chân (danh từ): phần sừng cứngđầu ngón chân.
    • Anh ấy cắt móng chân mỗi tuần. (Anh ấy cắt bỏ phần sừng cứngđầu ngón chân hàng tuần.)
  • Lunule (danh từ, từ mượn tiếng Pháp): tên gọi khác của liềm móng trong giải phẫu học.
    • Lunule thuật ngữ chuyên ngành để chỉ liềm móng. (Lunule từ chuyên môn dùng để nói về phần trắnggốc móng.)
Từ đồng nghĩa
  • Lưỡi liềm móng: cách gọi hình ảnh khác của liềm móng, nhấn mạnh hình dạng cong.
    • Lưỡi liềm móng thường nhỏ dần từ ngón cái đến ngón út. (Phần cong trắnggốc móng thường thu nhỏ dần từ ngón cái sang ngón út.)
  • Phần trắng gốc móng: mô tả vị trí màu sắc của liềm móng.
    • Phần trắng gốc móng nơi móng mới phát triển. (Vùng màu trắngchân móng nơi móng mới hình thành.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "liềm móng" trong tiếng Việt, đây thuật ngữ giải phẫu chuyên ngành.)